toàn gia

Học thuật
Thân thiện
toàn gia

Toàn gia cùng đi chơi công viên vào cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn thể gia đình, cả nhà: Từ dùng để chỉ tất cả các thành viên trong một gia đình, một hộ tịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Toàn gia tôi đều rất vui mừng trước tin này. (Tất cả mọi người trong gia đình tôi đều rất vui mừng trước tin này.)
    • Lời chúc Tết gửi đến toàn gia ông bà được an khang. (Lời chúc Tết gửi đến toàn thể gia đình ông bà được mạnh khỏe, bình an.)
    • Toàn gia hiển đạt niềm mong ước của nhiều người. (Cả nhà đều thành đạt, vẻ vang niềm mong ước của nhiều người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toàn gia bình an": cả nhà đều được bình yên, không tai ương.

    • Nguyện cầu cho toàn gia bình an qua cơn bão. (Cầu mong cho cả nhà được bình yên vượt qua cơn bão.)
  • "toàn gia sum họp": tất cả thành viên trong gia đình đều tụ tập đầy đủ.

    • Dịp Tết lúc toàn gia sum họp. (Dịp Tết lúc cả nhà đoàn tụ đầy đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gia đình (danh từ): tập hợp những người cùng huyết thống hoặc hôn nhân sống chung.
  • Gia quyến (danh từ): vợ con những người thân thuộc trong nhà (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
  • Cả nhà (danh từ): cách nói thông tục, gần gũi hơn của "toàn gia".
Từ đồng nghĩa
  • Cả nhà: toàn bộ mọi người trong gia đình.
  • Cả gia đình: toàn thể gia đình.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "toàn gia" mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, lời chúc, hoặc các ngữ cảnh tính chất lễ nghi, trịnh trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Kết hợp từ: Từ này thường đứng đầu cụm danh từ được bổ nghĩa bởi một tính từ hoặc một cụm từ phía sau ( dụ: , ).
toàn gia

Toàn gia cùng đi chơi công viên vào cuối tuần.

  1. Cả nhà: Toàn gia hiển đạt.

Từ gần giống